Nghĩa của từ "before Christ" trong tiếng Việt

"before Christ" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

before Christ

US /bɪˈfɔːr kraɪst/
UK /bɪˈfɔː kraɪst/
"before Christ" picture

Trạng từ

trước Công nguyên

used to indicate that a date is before the birth of Jesus Christ

Ví dụ:
The Great Pyramid was built over 2,500 years before Christ.
Đại kim tự tháp được xây dựng hơn 2.500 năm trước Công nguyên.
Julius Caesar was born in 100 before Christ.
Julius Caesar sinh năm 100 trước Công nguyên.